некульту́рный
Dấu sắc trên некульту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
некульту́рный nghĩa là thiếu văn hóa, vô giáo dục.
Nghĩa của некульту́рный
Danh từ
- Thiếu văn hóa, vô giáo dục; (грубый) thô lỗ, bất nhã.
- некульту́рный челове́кcon người thiếu văn hóa(kém văn hóa, vô giáo dục)
- некульту́рныое поведе́ниеtư cách thô lỗ (thiếu văn hóa, bất nhã)
- thực vật học дикорастущий Hoang, dại, hoang dại.
Biến cách của некульту́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | некульту́рный | некульту́рное | некульту́рная | некульту́рные |
| Sinh cách | некульту́рного | некульту́рного | некульту́рной | некульту́рных |
| Tặng cách | некульту́рному | некульту́рному | некульту́рной | некульту́рным |
| Đối cách | некульту́рный / некульту́рного | некульту́рное | некульту́рную | некульту́рные / некульту́рных |
| Công cụ cách | некульту́рным | некульту́рным | некульту́рной | некульту́рными |
| Giới cách | некульту́рном | некульту́рном | некульту́рной | некульту́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
некультурный nghĩa là gì?
некультурный (danh từ) nghĩa là thiếu văn hóa, vô giáo dục.
некультурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là некульту́рный (phiên âm Latinh nekulʹtúrnyj, IPA [nʲɪkʊlʲˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.