TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

некульту́рный

giống cái
nekulʹtúrnyj[nʲɪkʊlʲˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên некульту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

некульту́рный nghĩa là thiếu văn hóa, vô giáo dục.

Nghĩa của некульту́рный

Danh từ

  1. Thiếu văn hóa, vô giáo dục; (грубый) thô lỗ, bất nhã.
    • некульту́рный челове́кcon người thiếu văn hóa(kém văn hóa, vô giáo dục)
    • некульту́рныое поведе́ниеtư cách thô lỗ (thiếu văn hóa, bất nhã)
  2. thực vật học дикорастущий Hoang, dại, hoang dại.

Biến cách của некульту́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнекульту́рныйнекульту́рноенекульту́рнаянекульту́рные
Sinh cáchнекульту́рногонекульту́рногонекульту́рнойнекульту́рных
Tặng cáchнекульту́рномунекульту́рномунекульту́рнойнекульту́рным
Đối cáchнекульту́рный / некульту́рногонекульту́рноенекульту́рнуюнекульту́рные / некульту́рных
Công cụ cáchнекульту́рнымнекульту́рнымнекульту́рнойнекульту́рными
Giới cáchнекульту́рномнекульту́рномнекульту́рнойнекульту́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

некультурный nghĩa là gì?

некультурный (danh từ) nghĩa là thiếu văn hóa, vô giáo dục.

некультурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là некульту́рный (phiên âm Latinh nekulʹtúrnyj, IPA [nʲɪkʊlʲˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.