TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неле́пый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nelépyj[nʲɪˈlʲepɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неле́пый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неле́пый nghĩa là hoang đường.

Nghĩa của неле́пый

Tính từ

  1. Hoang đường.

Biến cách của неле́пый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеле́пыйнеле́поенеле́паянеле́пые
Sinh cáchнеле́погонеле́погонеле́пойнеле́пых
Tặng cáchнеле́помунеле́помунеле́пойнеле́пым
Đối cáchнеле́пый / неле́погонеле́поенеле́пуюнеле́пые / неле́пых
Công cụ cáchнеле́пымнеле́пымнеле́пойнеле́пыми
Giới cáchнеле́помнеле́помнеле́пойнеле́пых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với неле́пый

  • Его рассказ был чересчур нелепым, чтобы в него поверить. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459370
  • Его история была слишком нелепой, чтобы в неё кто-то поверил. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нелепый nghĩa là gì?

нелепый (tính từ) nghĩa là hoang đường.

нелепый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неле́пый (phiên âm Latinh nelépyj, IPA [nʲɪˈlʲepɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.