TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нелега́льный

nelegálʹnyj[nʲɪlʲɪˈɡalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нелега́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нелега́льный nghĩa là không hợp pháp, bất hợp pháp.

Nghĩa của нелега́льный

Tính từ

  1. Không hợp pháp, bất hợp pháp; (подполный) bí mật.
    • нелега́льная литерату́раvăn bản bất hợp pháp, sách báo bí mật, sách cấm

Biến cách của нелега́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнелега́льныйнелега́льноенелега́льнаянелега́льные
Sinh cáchнелега́льногонелега́льногонелега́льнойнелега́льных
Tặng cáchнелега́льномунелега́льномунелега́льнойнелега́льным
Đối cáchнелега́льный / нелега́льногонелега́льноенелега́льнуюнелега́льные / нелега́льных
Công cụ cáchнелега́льнымнелега́льнымнелега́льнойнелега́льными
Giới cáchнелега́льномнелега́льномнелега́льнойнелега́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нелега́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нелегальный nghĩa là gì?

нелегальный (tính từ) nghĩa là không hợp pháp, bất hợp pháp.

нелегальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нелега́льный (phiên âm Latinh nelegálʹnyj, IPA [nʲɪlʲɪˈɡalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.