TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нело́вкий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nelóvkij[nʲɪˈɫofkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нело́вкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нело́вкий nghĩa là vụng về, vụng, bất tiện, không tiện.

Nghĩa của нело́вкий

Tính từ

  1. неуклюжий Vụng về, vụng, quều quào.
    • он о́чень нело́вокnó rất vụng, nó vụng lắm
    • сде́лать нело́вкое движе́ниеlàm một động tác vụng về
  2. неудобный Bất tiện, không tiện.
    • лежа́ть в нело́вком положе́ниеthế nằm bất tiện
  3. неприятный Khó xử, lúng túng, khó ăn, khó nói, bất tiện.
    • поста́вить кого́-л. в нело́вкое положе́ниеđưa ai vào [tình] thế khó xử, làm ai lúng túng, đẩy ai vào thế khó ăn nói

Biến cách của нело́вкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнело́вкийнело́вкоенело́вкаянело́вкие
Sinh cáchнело́вкогонело́вкогонело́вкойнело́вких
Tặng cáchнело́вкомунело́вкомунело́вкойнело́вким
Đối cáchнело́вкий / нело́вкогонело́вкоенело́вкуюнело́вкие / нело́вких
Công cụ cáchнело́вкимнело́вкимнело́вкойнело́вкими
Giới cáchнело́вкомнело́вкомнело́вкойнело́вких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của нело́вкий

So sánh hơn(по)нело́вче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нело́вкий

Đồng nghĩa

Họ từ của нело́вкий

Câu hỏi thường gặp

неловкий nghĩa là gì?

неловкий (tính từ) nghĩa là vụng về, vụng, bất tiện, không tiện.

неловкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нело́вкий (phiên âm Latinh nelóvkij, IPA [nʲɪˈɫofkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.