неуклю́жий
Dấu sắc trên неуклю́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неуклю́жий nghĩa là vụng về, vụng, không gọn gàng, không cân đối.
Nghĩa của неуклю́жий
Tính từ
- о человеке, животном Vụng về, vụng, quều quào, không khéo léo.
- о движениях, походке и т. п. Không gọn gàng, không cân đối, sồ sề, thô.
Biến cách của неуклю́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неуклю́жий | неуклю́жее | неуклю́жая | неуклю́жие |
| Sinh cách | неуклю́жего | неуклю́жего | неуклю́жей | неуклю́жих |
| Tặng cách | неуклю́жему | неуклю́жему | неуклю́жей | неуклю́жим |
| Đối cách | неуклю́жий / неуклю́жего | неуклю́жее | неуклю́жую | неуклю́жие / неуклю́жих |
| Công cụ cách | неуклю́жим | неуклю́жим | неуклю́жей | неуклю́жими |
| Giới cách | неуклю́жем | неуклю́жем | неуклю́жей | неуклю́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неуклю́жий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với неуклю́жий
- Движения этого робота неуклюжи. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4661615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неуклюжий nghĩa là gì?
неуклюжий (tính từ) nghĩa là vụng về, vụng, không gọn gàng, không cân đối.
неуклюжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неуклю́жий (phiên âm Latinh neukljúžij, IPA [nʲɪʊˈklʲuʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.