TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуклю́жий

neukljúžij[nʲɪʊˈklʲuʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуклю́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуклю́жий nghĩa là vụng về, vụng, không gọn gàng, không cân đối.

Nghĩa của неуклю́жий

Tính từ

  1. о человеке, животном Vụng về, vụng, quều quào, không khéo léo.
  2. о движениях, походке и т. п. Không gọn gàng, không cân đối, sồ sề, thô.

Biến cách của неуклю́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеуклю́жийнеуклю́жеенеуклю́жаянеуклю́жие
Sinh cáchнеуклю́жегонеуклю́жегонеуклю́жейнеуклю́жих
Tặng cáchнеуклю́жемунеуклю́жемунеуклю́жейнеуклю́жим
Đối cáchнеуклю́жий / неуклю́жегонеуклю́жеенеуклю́жуюнеуклю́жие / неуклю́жих
Công cụ cáchнеуклю́жимнеуклю́жимнеуклю́жейнеуклю́жими
Giới cáchнеуклю́жемнеуклю́жемнеуклю́жейнеуклю́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неуклю́жий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với неуклю́жий

  • Движения этого робота неуклюжи. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4661615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неуклюжий nghĩa là gì?

неуклюжий (tính từ) nghĩa là vụng về, vụng, không gọn gàng, không cân đối.

неуклюжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуклю́жий (phiên âm Latinh neukljúžij, IPA [nʲɪʊˈklʲuʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.