нелёгкий
нелёгкий nghĩa là nặng, không nhẹ, không dễ, khó khăn.
Nghĩa của нелёгкий
Tính từ
- тяжёлый Nặng, không nhẹ.
- трудный Không dễ, khó khăn, nặng nề.
- нелёгкая зада́чаnhiệm vụ khó khăn (nặng nề)
Biến cách của нелёгкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нелёгкий | нелёгкое | нелёгкая | нелёгкие |
| Sinh cách | нелёгкого | нелёгкого | нелёгкой | нелёгких |
| Tặng cách | нелёгкому | нелёгкому | нелёгкой | нелёгким |
| Đối cách | нелёгкий / нелёгкого | нелёгкое | нелёгкую | нелёгкие / нелёгких |
| Công cụ cách | нелёгким | нелёгким | нелёгкой | нелёгкими |
| Giới cách | нелёгком | нелёгком | нелёгкой | нелёгких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với нелёгкий
- Нелегко отказаться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889221
- Нелегко поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105595
- Нелегко выучить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521067
- Нелегко учить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521070
- Его идеи нелегко понять. Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4283659
- Сбросить вес нелегко. Giảm cân không phải một việc dễ dàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9186614
- Тому было нелегко сказать Мэри то, что ей нужно было услышать. Thật không dễ dàng để Tom nói cho Mary những điều cô ấy muốn nghe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5974123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нелёгкий nghĩa là gì?
нелёгкий (tính từ) nghĩa là nặng, không nhẹ, không dễ, khó khăn.
нелёгкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нелёгкий (phiên âm Latinh neljóxkij, IPA [nʲɪˈlʲɵxʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.