TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нелёгкий

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
neljóxkij[nʲɪˈlʲɵxʲkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

нелёгкий nghĩa là nặng, không nhẹ, không dễ, khó khăn.

Nghĩa của нелёгкий

Tính từ

  1. тяжёлый Nặng, không nhẹ.
  2. трудный Không dễ, khó khăn, nặng nề.
    • нелёгкая зада́чаnhiệm vụ khó khăn (nặng nề)

Biến cách của нелёгкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнелёгкийнелёгкоенелёгкаянелёгкие
Sinh cáchнелёгкогонелёгкогонелёгкойнелёгких
Tặng cáchнелёгкомунелёгкомунелёгкойнелёгким
Đối cáchнелёгкий / нелёгкогонелёгкоенелёгкуюнелёгкие / нелёгких
Công cụ cáchнелёгкимнелёгкимнелёгкойнелёгкими
Giới cáchнелёгкомнелёгкомнелёгкойнелёгких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với нелёгкий

  • Нелегко отказаться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889221
  • Нелегко поймать зайца голыми руками. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5105595
  • Нелегко выучить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521067
  • Нелегко учить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521070
  • Его идеи нелегко понять. Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4283659
  • Сбросить вес нелегко. Giảm cân không phải một việc dễ dàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9186614
  • Тому было нелегко сказать Мэри то, что ей нужно было услышать. Thật không dễ dàng để Tom nói cho Mary những điều cô ấy muốn nghe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5974123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нелёгкий nghĩa là gì?

нелёгкий (tính từ) nghĩa là nặng, không nhẹ, không dễ, khó khăn.

нелёгкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нелёгкий (phiên âm Latinh neljóxkij, IPA [nʲɪˈlʲɵxʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.