нелюди́м
Dấu sắc trên нелюди́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нелюди́м nghĩa là người thích cô độc, người thích lẻ loi.
Nghĩa của нелюди́м
Danh từ
- Người thích cô độc, người thích lẻ loi.
- он тако́й нелюди́мnó là một người thích cô độc lắm
Biến cách của нелюди́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нелюди́м | нелюди́мы |
| Sinh cách кого? чего? | нелюди́ма | нелюди́мов |
| Tặng cách кому? чему? | нелюди́му | нелюди́мам |
| Đối cách кого? что? | нелюди́ма | нелюди́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | нелюди́мом | нелюди́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | нелюди́ме | нелюди́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
нелюдим nghĩa là gì?
нелюдим (danh từ) nghĩa là người thích cô độc, người thích lẻ loi.
нелюдим đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нелюди́м (phiên âm Latinh neljudím); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.