TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нема́лый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
nemályj[nʲɪˈmaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нема́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нема́лый nghĩa là không nhỏ, khá lớn, không ít, khá nhiều.

Nghĩa của нема́лый

Tính từ

  1. по величине Không nhỏ, khá lớn, khá to.
  2. по количеству Không ít, khá nhiều.
  3. значительный Đáng kể.

Biến cách của нема́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнема́лыйнема́лоенема́лаянема́лые
Sinh cáchнема́логонема́логонема́лойнема́лых
Tặng cáchнема́ломунема́ломунема́лойнема́лым
Đối cáchнема́лый / нема́логонема́лоенема́луюнема́лые / нема́лых
Công cụ cáchнема́лымнема́лымнема́лойнема́лыми
Giới cáchнема́ломнема́ломнема́лойнема́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

немалый nghĩa là gì?

немалый (tính từ) nghĩa là không nhỏ, khá lớn, không ít, khá nhiều.

немалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нема́лый (phiên âm Latinh nemályj, IPA [nʲɪˈmaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.