TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необъекти́вный

neobʺjektívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необъекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необъекти́вный nghĩa là không khách quan, thiên vị, thiên lệch.

Nghĩa của необъекти́вный

Tính từ

  1. Không khách quan.
  2. пристрастный Thiên vị, thiên lệch.
    • необъекти́вная оце́нкаsự đánh giá không khách quan (thiên vị, thiên lệch)

Biến cách của необъекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобъекти́вныйнеобъекти́вноенеобъекти́внаянеобъекти́вные
Sinh cáchнеобъекти́вногонеобъекти́вногонеобъекти́внойнеобъекти́вных
Tặng cáchнеобъекти́вномунеобъекти́вномунеобъекти́внойнеобъекти́вным
Đối cáchнеобъекти́вныйнеобъекти́вноенеобъекти́внуюнеобъекти́вные
Công cụ cáchнеобъекти́внымнеобъекти́внымнеобъекти́внойнеобъекти́вными
Giới cáchнеобъекти́вномнеобъекти́вномнеобъекти́внойнеобъекти́вных
Dạng ngắnнеобъекти́веннеобъекти́внонеобъекти́внанеобъекти́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

необъективный nghĩa là gì?

необъективный (tính từ) nghĩa là không khách quan, thiên vị, thiên lệch.

необъективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необъекти́вный (phiên âm Latinh neobʺjektívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.