TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необходи́мый

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
neobxodímyj[nʲɪəpxɐˈdʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необходи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необходи́мый nghĩa là cần thiết, thiết yếu, tất yếu, tất nhiên.

Nghĩa của необходи́мый

Tính từ

  1. очень нужный Cần thiết, thiết yếu, rất cần.
  2. незбежный Tất yếu, tất nhiên, không tránh khỏi.

Biến cách của необходи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеобходи́мыйнеобходи́моенеобходи́маянеобходи́мые
Sinh cáchнеобходи́могонеобходи́могонеобходи́мойнеобходи́мых
Tặng cáchнеобходи́момунеобходи́момунеобходи́мойнеобходи́мым
Đối cáchнеобходи́мый / необходи́могонеобходи́моенеобходи́муюнеобходи́мые / необходи́мых
Công cụ cáchнеобходи́мымнеобходи́мымнеобходи́мойнеобходи́мыми
Giới cáchнеобходи́момнеобходи́момнеобходи́мойнеобходи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của необходи́мый

So sánh hơn(по)необходи́мее
So sánh nhất(наи)необходи́мейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với необходи́мый

Đồng nghĩa

Họ từ của необходи́мый

Câu ví dụ với необходи́мый

  • Сколько часов сна вам необходимо? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811688
  • Необходимо, чтобы ты показался врачу. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621553
  • Тебе необходимо пойти к врачу. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12789412
  • Вам необходимо пойти к врачу. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12789415
  • Я могу быть строгим, когда это необходимо. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655852
  • Сон необходим для сохранения здоровья. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839859
  • Сон необходим для поддержания здоровья. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839860
  • Сон необходим для того, чтобы оставаться здоровым. Phải ngủ thì mới khoẻ mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

необходимый nghĩa là gì?

необходимый (tính từ) nghĩa là cần thiết, thiết yếu, tất yếu, tất nhiên.

необходимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необходи́мый (phiên âm Latinh neobxodímyj, IPA [nʲɪəpxɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.