необъя́тный
Dấu sắc trên необъя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необъя́тный nghĩa là mênh mông, bát ngát.
Nghĩa của необъя́тный
Tính từ
- Mênh mông, bát ngát, bao la, mông mênh, mênh mang, thẳng cánh cò bay.
Biến cách của необъя́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | необъя́тный | необъя́тное | необъя́тная | необъя́тные |
| Sinh cách | необъя́тного | необъя́тного | необъя́тной | необъя́тных |
| Tặng cách | необъя́тному | необъя́тному | необъя́тной | необъя́тным |
| Đối cách | необъя́тный / необъя́тного | необъя́тное | необъя́тную | необъя́тные / необъя́тных |
| Công cụ cách | необъя́тным | необъя́тным | необъя́тной | необъя́тными |
| Giới cách | необъя́тном | необъя́тном | необъя́тной | необъя́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của необъя́тный
| So sánh hơn | (по)необъя́тнее |
Câu hỏi thường gặp
необъятный nghĩa là gì?
необъятный (tính từ) nghĩa là mênh mông, bát ngát.
необъятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необъя́тный (phiên âm Latinh neobʺjátnyj, IPA [nʲɪɐbˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.