TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

необы́чность

giống cáibất động vật
neobýčnostʹ[nʲɪɐˈbɨt͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên необы́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

необы́чность nghĩa là đặc điểm, đặc tính, khác thường, bất thường.

Nghĩa của необы́чность

Danh từ

  1. особенность Đặc điểm, đặc tính, [tính chất] độc đáo.
  2. не привычность [sự, tính chất] khác thường, bất thường.

Biến cách của необы́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?необы́чностьнеобы́чности
Sinh cách кого? чего?необы́чностинеобы́чностей
Tặng cách кому? чему?необы́чностинеобы́чностям
Đối cách кого? что?необы́чностьнеобы́чности
Công cụ cách кем? чем?необы́чностьюнеобы́чностями
Giới cách о ком? о чём?необы́чностинеобы́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

необычность nghĩa là gì?

необычность (danh từ) nghĩa là đặc điểm, đặc tính, khác thường, bất thường.

необычность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là необы́чность (phiên âm Latinh neobýčnostʹ, IPA [nʲɪɐˈbɨt͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.