необы́чность
Dấu sắc trên необы́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
необы́чность nghĩa là đặc điểm, đặc tính, khác thường, bất thường.
Nghĩa của необы́чность
Danh từ
- особенность Đặc điểm, đặc tính, [tính chất] độc đáo.
- не привычность [sự, tính chất] khác thường, bất thường.
Biến cách của необы́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | необы́чность | необы́чности |
| Sinh cách кого? чего? | необы́чности | необы́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | необы́чности | необы́чностям |
| Đối cách кого? что? | необы́чность | необы́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | необы́чностью | необы́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | необы́чности | необы́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
необычность nghĩa là gì?
необычность (danh từ) nghĩa là đặc điểm, đặc tính, khác thường, bất thường.
необычность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là необы́чность (phiên âm Latinh neobýčnostʹ, IPA [nʲɪɐˈbɨt͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.