неопери́вшийся
Dấu sắc trên неопери́вшийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неопери́вшийся nghĩa là chưa mọc lông.
Nghĩa của неопери́вшийся
Tính từ
- Chưa mọc lông; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) chưa đủ lông cánh, non nớt, chưa từng trải.
- неопери́вшийся птене́цchim non chưa mọc lông, chim non
Biến cách của неопери́вшийся theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неопери́вшийся | неопери́вшееся | неопери́вшаяся | неопери́вшиеся |
| Sinh cách | неопери́вшегося | неопери́вшегося | неопери́вшейся | неопери́вшихся |
| Tặng cách | неопери́вшемуся | неопери́вшемуся | неопери́вшейся | неопери́вшимся |
| Đối cách | неопери́вшийся | неопери́вшееся | неопери́вшуюся | неопери́вшиеся |
| Công cụ cách | неопери́вшимся | неопери́вшимся | неопери́вшейся | неопери́вшимися |
| Giới cách | неопери́вшемся | неопери́вшемся | неопери́вшейся | неопери́вшихся |
| Dạng ngắn | *неопери́вшся | *неопери́вшеся | *неопери́вшася | неопери́вшися |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неоперившийся nghĩa là gì?
неоперившийся (tính từ) nghĩa là chưa mọc lông.
неоперившийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неопери́вшийся (phiên âm Latinh neoperívšijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.