TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неопери́вшийся

neoperívšijsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неопери́вшийся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неопери́вшийся nghĩa là chưa mọc lông.

Nghĩa của неопери́вшийся

Tính từ

  1. Chưa mọc lông; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) chưa đủ lông cánh, non nớt, chưa từng trải.
    • неопери́вшийся птене́цchim non chưa mọc lông, chim non

Biến cách của неопери́вшийся theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеопери́вшийсянеопери́вшеесянеопери́вшаясянеопери́вшиеся
Sinh cáchнеопери́вшегосянеопери́вшегосянеопери́вшейсянеопери́вшихся
Tặng cáchнеопери́вшемусянеопери́вшемусянеопери́вшейсянеопери́вшимся
Đối cáchнеопери́вшийсянеопери́вшеесянеопери́вшуюсянеопери́вшиеся
Công cụ cáchнеопери́вшимсянеопери́вшимсянеопери́вшейсянеопери́вшимися
Giới cáchнеопери́вшемсянеопери́вшемсянеопери́вшейсянеопери́вшихся
Dạng ngắn*неопери́вшся*неопери́вшеся*неопери́вшасянеопери́вшися

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неоперившийся nghĩa là gì?

неоперившийся (tính từ) nghĩa là chưa mọc lông.

неоперившийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неопери́вшийся (phiên âm Latinh neoperívšijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.