TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неопа́сный

neopásnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неопа́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неопа́сный nghĩa là không nguy hiểm, an toàn.

Nghĩa của неопа́сный

Tính từ

  1. Không nguy hiểm, an toàn, không hiểm nghèo.
    • неопа́сное путеше́ствие[cuộc] viễn du không nguy hiểm
    • неопасный проти́вникđối phương không nguy hiểm

Biến cách của неопа́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеопа́сныйнеопа́сноенеопа́снаянеопа́сные
Sinh cáchнеопа́сногонеопа́сногонеопа́снойнеопа́сных
Tặng cáchнеопа́сномунеопа́сномунеопа́снойнеопа́сным
Đối cáchнеопа́сныйнеопа́сноенеопа́снуюнеопа́сные
Công cụ cáchнеопа́снымнеопа́снымнеопа́снойнеопа́сными
Giới cáchнеопа́сномнеопа́сномнеопа́снойнеопа́сных
Dạng ngắnнеопа́сеннеопа́снонеопа́снанеопа́сны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неопасный nghĩa là gì?

неопасный (tính từ) nghĩa là không nguy hiểm, an toàn.

неопасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неопа́сный (phiên âm Latinh neopásnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.