TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неопределённость

giống cáibất động vật
neopredeljónnostʹ[nʲɪəprʲɪdʲɪˈlʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

неопределённость nghĩa là không rõ ràng, không dứt khoát, bất định, không nhất định.

Nghĩa của неопределённость

Danh từ

  1. неясность [sự, tính] không rõ ràng, không dứt khoát.
  2. неопределённое положение [tình hình, tình trạng] bất định, không nhất định, không dứt khoát, không ổn định.
    • неопределённость му́чит меня́tình hình bất định làm khổ tôi

Biến cách của неопределённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?неопределённостьнеопределённости
Sinh cách кого? чего?неопределённостинеопределённостей
Tặng cách кому? чему?неопределённостинеопределённостям
Đối cách кого? что?неопределённостьнеопределённости
Công cụ cách кем? чем?неопределённостьюнеопределённостями
Giới cách о ком? о чём?неопределённостинеопределённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của неопределённость

Câu ví dụ với неопределённость

  • Я не хочу, чтобы в наших отношениях была какая-то неопределённость. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921136
  • Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неопределённость nghĩa là gì?

неопределённость (danh từ) nghĩa là không rõ ràng, không dứt khoát, bất định, không nhất định.

неопределённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неопределённость (phiên âm Latinh neopredeljónnostʹ, IPA [nʲɪəprʲɪdʲɪˈlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.