неопределённость
неопределённость nghĩa là không rõ ràng, không dứt khoát, bất định, không nhất định.
Nghĩa của неопределённость
Danh từ
- неясность [sự, tính] không rõ ràng, không dứt khoát.
- неопределённое положение [tình hình, tình trạng] bất định, không nhất định, không dứt khoát, không ổn định.
- неопределённость му́чит меня́tình hình bất định làm khổ tôi
Biến cách của неопределённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неопределённость | неопределённости |
| Sinh cách кого? чего? | неопределённости | неопределённостей |
| Tặng cách кому? чему? | неопределённости | неопределённостям |
| Đối cách кого? что? | неопределённость | неопределённости |
| Công cụ cách кем? чем? | неопределённостью | неопределённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | неопределённости | неопределённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của неопределённость
Câu ví dụ với неопределённость
- Я не хочу, чтобы в наших отношениях была какая-то неопределённость. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921136
- Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неопределённость nghĩa là gì?
неопределённость (danh từ) nghĩa là không rõ ràng, không dứt khoát, bất định, không nhất định.
неопределённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неопределённость (phiên âm Latinh neopredeljónnostʹ, IPA [nʲɪəprʲɪdʲɪˈlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.