TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неопределённый

neopredeljónnyj[nʲɪəprʲɪdʲɪˈlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

неопределённый nghĩa là không nhất định, không ổn định, không rõ ràng, lờ mờ.

Nghĩa của неопределённый

Tính từ

  1. Không nhất định, không ổn định, không xác định, bất định, vô định.
    • идти́ в неопределённом направле́нииđi theo phương hướng vô định
    • челове́к неопределённых заня́тийngười làm công việc bất định (không nhất định)
    • он уе́хал на неопределённое вре́мяnó đã đi trong một thời gian vô định (không nhất định)
  2. смутный, неясный Không rõ ràng, lờ mờ, mập mờ, không dứt khoát.
  3. ничего не выражающий Không chủ định, vô tình.
    • неопределённые местоиме́ния(ngữ pháp) đại từ phiếm định, đại danh từ phiếm chỉ
    • неопределённая фо́рма глаго́ла(ngữ pháp) hình thái động từ bất định (phiếm định)
    • неопределённый член(ngữ pháp) quán từ bất định (phiếm định)

Biến cách của неопределённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеопределённыйнеопределённоенеопределённаянеопределённые
Sinh cáchнеопределённогонеопределённогонеопределённойнеопределённых
Tặng cáchнеопределённомунеопределённомунеопределённойнеопределённым
Đối cáchнеопределённый / неопределённогонеопределённоенеопределённуюнеопределённые / неопределённых
Công cụ cáchнеопределённымнеопределённымнеопределённойнеопределёнными
Giới cáchнеопределённомнеопределённомнеопределённойнеопределённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của неопределённый

Câu ví dụ với неопределённый

  • Я не хочу, чтобы в наших отношениях была какая-то неопределённость. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921136

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неопределённый nghĩa là gì?

неопределённый (tính từ) nghĩa là không nhất định, không ổn định, không rõ ràng, lờ mờ.

неопределённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неопределённый (phiên âm Latinh neopredeljónnyj, IPA [nʲɪəprʲɪdʲɪˈlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.