неосведомлённость
giống cáibất động vật
neosvedomljónnostʹ[nʲɪəsvʲɪdɐˈmlʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
неосведомлённость nghĩa là sự không biết, không am hiểu.
Nghĩa của неосведомлённость
Danh từ
- Sự không biết, không am hiểu.
Biến cách của неосведомлённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неосведомлённость | неосведомлённости |
| Sinh cách кого? чего? | неосведомлённости | неосведомлённостей |
| Tặng cách кому? чему? | неосведомлённости | неосведомлённостям |
| Đối cách кого? что? | неосведомлённость | неосведомлённости |
| Công cụ cách кем? чем? | неосведомлённостью | неосведомлённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | неосведомлённости | неосведомлённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неосведомлённость nghĩa là gì?
неосведомлённость (danh từ) nghĩa là sự không biết, không am hiểu.
неосведомлённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неосведомлённость (phiên âm Latinh neosvedomljónnostʹ, IPA [nʲɪəsvʲɪdɐˈmlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.