TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неоргани́ческий

neorganíčeskij[nʲɪərɡɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неоргани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неоргани́ческий nghĩa là vô cơ.

Nghĩa của неоргани́ческий

Tính từ

  1. Vô cơ.
    • неоргани́ческая хи́мияhóa học vô cơ

Biến cách của неоргани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеоргани́ческийнеоргани́ческоенеоргани́ческаянеоргани́ческие
Sinh cáchнеоргани́ческогонеоргани́ческогонеоргани́ческойнеоргани́ческих
Tặng cáchнеоргани́ческомунеоргани́ческомунеоргани́ческойнеоргани́ческим
Đối cáchнеоргани́ческий / неоргани́ческогонеоргани́ческоенеоргани́ческуюнеоргани́ческие / неоргани́ческих
Công cụ cáchнеоргани́ческимнеоргани́ческимнеоргани́ческойнеоргани́ческими
Giới cáchнеоргани́ческомнеоргани́ческомнеоргани́ческойнеоргани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неоргани́ческий

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неорганический nghĩa là gì?

неорганический (tính từ) nghĩa là vô cơ.

неорганический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неоргани́ческий (phiên âm Latinh neorganíčeskij, IPA [nʲɪərɡɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.