неоргани́ческий
Dấu sắc trên неоргани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неоргани́ческий nghĩa là vô cơ.
Nghĩa của неоргани́ческий
Tính từ
- Vô cơ.
- неоргани́ческая хи́мияhóa học vô cơ
Biến cách của неоргани́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неоргани́ческий | неоргани́ческое | неоргани́ческая | неоргани́ческие |
| Sinh cách | неоргани́ческого | неоргани́ческого | неоргани́ческой | неоргани́ческих |
| Tặng cách | неоргани́ческому | неоргани́ческому | неоргани́ческой | неоргани́ческим |
| Đối cách | неоргани́ческий / неоргани́ческого | неоргани́ческое | неоргани́ческую | неоргани́ческие / неоргани́ческих |
| Công cụ cách | неоргани́ческим | неоргани́ческим | неоргани́ческой | неоргани́ческими |
| Giới cách | неоргани́ческом | неоргани́ческом | неоргани́ческой | неоргани́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неоргани́ческий
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неорганический nghĩa là gì?
неорганический (tính từ) nghĩa là vô cơ.
неорганический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неоргани́ческий (phiên âm Latinh neorganíčeskij, IPA [nʲɪərɡɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.