неосуществи́мый
Dấu sắc trên неосуществи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неосуществи́мый nghĩa là viển vông.
Nghĩa của неосуществи́мый
Tính từ
- Không thể thực hiện được, viển vông.
Biến cách của неосуществи́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неосуществи́мый | неосуществи́мое | неосуществи́мая | неосуществи́мые |
| Sinh cách | неосуществи́мого | неосуществи́мого | неосуществи́мой | неосуществи́мых |
| Tặng cách | неосуществи́мому | неосуществи́мому | неосуществи́мой | неосуществи́мым |
| Đối cách | неосуществи́мый / неосуществи́мого | неосуществи́мое | неосуществи́мую | неосуществи́мые / неосуществи́мых |
| Công cụ cách | неосуществи́мым | неосуществи́мым | неосуществи́мой | неосуществи́мыми |
| Giới cách | неосуществи́мом | неосуществи́мом | неосуществи́мой | неосуществи́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неосуществи́мый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неосуществимый nghĩa là gì?
неосуществимый (tính từ) nghĩa là viển vông.
неосуществимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неосуществи́мый (phiên âm Latinh neosuščestvímyj, IPA [nʲɪəsʊɕːɪstˈvʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.