неосяза́емый
Dấu sắc trên неосяза́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неосяза́емый nghĩa là không cảm thấy được, không sờ mó được.
Nghĩa của неосяза́емый
Tính từ
- Không cảm thấy được, không sờ mó được.
- неосяза́емые результа́тыnhững kết quả không đáng kể (nhỏ mọn, nhỏ bé)
Biến cách của неосяза́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неосяза́емый | неосяза́емое | неосяза́емая | неосяза́емые |
| Sinh cách | неосяза́емого | неосяза́емого | неосяза́емой | неосяза́емых |
| Tặng cách | неосяза́емому | неосяза́емому | неосяза́емой | неосяза́емым |
| Đối cách | неосяза́емый / неосяза́емого | неосяза́емое | неосяза́емую | неосяза́емые / неосяза́емых |
| Công cụ cách | неосяза́емым | неосяза́емым | неосяза́емой | неосяза́емыми |
| Giới cách | неосяза́емом | неосяза́емом | неосяза́емой | неосяза́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неосяза́емый
Trái nghĩa
Họ từ của неосяза́емый
Câu hỏi thường gặp
неосязаемый nghĩa là gì?
неосязаемый (tính từ) nghĩa là không cảm thấy được, không sờ mó được.
неосязаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неосяза́емый (phiên âm Latinh neosjazájemyj, IPA [nʲɪəsʲɪˈza(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.