TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неподходя́щий

nepodxodjáščij[nʲɪpətxɐˈdʲæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неподходя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неподходя́щий nghĩa là không thích hợp, không hợp.

Nghĩa của неподходя́щий

Tính từ

  1. Không thích hợp, không hợp.

Biến cách của неподходя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеподходя́щийнеподходя́щеенеподходя́щаянеподходя́щие
Sinh cáchнеподходя́щегонеподходя́щегонеподходя́щейнеподходя́щих
Tặng cáchнеподходя́щемунеподходя́щемунеподходя́щейнеподходя́щим
Đối cáchнеподходя́щий / неподходя́щегонеподходя́щеенеподходя́щуюнеподходя́щие / неподходя́щих
Công cụ cáchнеподходя́щимнеподходя́щимнеподходя́щейнеподходя́щими
Giới cáchнеподходя́щемнеподходя́щемнеподходя́щейнеподходя́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với неподходя́щий

  • Вы пришли в неподходящий момент. Cậu đến không đúng lúc rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8568045
  • Ты пришёл в неподходящий момент. Cậu đến không đúng lúc rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8568046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неподходящий nghĩa là gì?

неподходящий (tính từ) nghĩa là không thích hợp, không hợp.

неподходящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неподходя́щий (phiên âm Latinh nepodxodjáščij, IPA [nʲɪpətxɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.