TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неподража́емый

nepodražájemyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неподража́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неподража́емый nghĩa là Không thể bắt chước được.

Nghĩa của неподража́емый

Tính từ

  1. Không thể bắt chước được.
  2. неповторимый Duy nhất, có một không hai, đặc biệt.
  3. превосходный Tuyệt diệu, tuyệt vời, tuyệt trần.

Biến cách của неподража́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеподража́емыйнеподража́емоенеподража́емаянеподража́емые
Sinh cáchнеподража́емогонеподража́емогонеподража́емойнеподража́емых
Tặng cáchнеподража́емомунеподража́емомунеподража́емойнеподража́емым
Đối cáchнеподража́емыйнеподража́емоенеподража́емуюнеподража́емые
Công cụ cáchнеподража́емымнеподража́емымнеподража́емойнеподража́емыми
Giới cáchнеподража́емомнеподража́емомнеподража́емойнеподража́емых
Dạng ngắnнеподража́емнеподража́емонеподража́еманеподража́емы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неподражаемый nghĩa là gì?

неподражаемый (tính từ) nghĩa là Không thể bắt chước được.

неподражаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неподража́емый (phiên âm Latinh nepodražájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.