непознава́емый
Dấu sắc trên непознава́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непознава́емый nghĩa là không thể biết, bất khả tri.
Nghĩa của непознава́емый
Tính từ
- Không thể nhận thức được, không thể biết, bất khả tri.
Biến cách của непознава́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непознава́емый | непознава́емое | непознава́емая | непознава́емые |
| Sinh cách | непознава́емого | непознава́емого | непознава́емой | непознава́емых |
| Tặng cách | непознава́емому | непознава́емому | непознава́емой | непознава́емым |
| Đối cách | непознава́емый | непознава́емое | непознава́емую | непознава́емые |
| Công cụ cách | непознава́емым | непознава́емым | непознава́емой | непознава́емыми |
| Giới cách | непознава́емом | непознава́емом | непознава́емой | непознава́емых |
| Dạng ngắn | непознава́ем | непознава́емо | непознава́ема | непознава́емы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непознаваемый nghĩa là gì?
непознаваемый (tính từ) nghĩa là không thể biết, bất khả tri.
непознаваемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непознава́емый (phiên âm Latinh nepoznavájemyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.