TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непокорённый

nepokorjónnyj giọng máy của trình duyệt

непокорённый nghĩa là bất khuất, không khuất phục được.

Nghĩa của непокорённый

Tính từ

  1. Bất khuất, không khuất phục được, không chinh phục được, gang thép.

Biến cách của непокорённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепокорённыйнепокорённоенепокорённаянепокорённые
Sinh cáchнепокорённогонепокорённогонепокорённойнепокорённых
Tặng cáchнепокорённомунепокорённомунепокорённойнепокорённым
Đối cáchнепокорённыйнепокорённоенепокорённуюнепокорённые
Công cụ cáchнепокорённымнепокорённымнепокорённойнепокорёнными
Giới cáchнепокорённомнепокорённомнепокорённойнепокорённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непокорённый nghĩa là gì?

непокорённый (tính từ) nghĩa là bất khuất, không khuất phục được.

непокорённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непокорённый (phiên âm Latinh nepokorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.