непокорённый
nepokorjónnyj
giọng máy của trình duyệt
непокорённый nghĩa là bất khuất, không khuất phục được.
Nghĩa của непокорённый
Tính từ
- Bất khuất, không khuất phục được, không chinh phục được, gang thép.
Biến cách của непокорённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непокорённый | непокорённое | непокорённая | непокорённые |
| Sinh cách | непокорённого | непокорённого | непокорённой | непокорённых |
| Tặng cách | непокорённому | непокорённому | непокорённой | непокорённым |
| Đối cách | непокорённый | непокорённое | непокорённую | непокорённые |
| Công cụ cách | непокорённым | непокорённым | непокорённой | непокорёнными |
| Giới cách | непокорённом | непокорённом | непокорённой | непокорённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непокорённый nghĩa là gì?
непокорённый (tính từ) nghĩa là bất khuất, không khuất phục được.
непокорённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непокорённый (phiên âm Latinh nepokorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.