неполноце́нный
Dấu sắc trên неполноце́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неполноце́нный nghĩa là kém chất lượng, kém giá trị.
Nghĩa của неполноце́нный
Tính từ
- Kém chất lượng, kém giá trị, không đầy đủ giá trị.
Biến cách của неполноце́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неполноце́нный | неполноце́нное | неполноце́нная | неполноце́нные |
| Sinh cách | неполноце́нного | неполноце́нного | неполноце́нной | неполноце́нных |
| Tặng cách | неполноце́нному | неполноце́нному | неполноце́нной | неполноце́нным |
| Đối cách | неполноце́нный / неполноце́нного | неполноце́нное | неполноце́нную | неполноце́нные / неполноце́нных |
| Công cụ cách | неполноце́нным | неполноце́нным | неполноце́нной | неполноце́нными |
| Giới cách | неполноце́нном | неполноце́нном | неполноце́нной | неполноце́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неполноценный nghĩa là gì?
неполноценный (tính từ) nghĩa là kém chất lượng, kém giá trị.
неполноценный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неполноце́нный (phiên âm Latinh nepolnocénnyj, IPA [nʲɪpəɫnɐˈt͡sɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.