TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непо́лный

nepólnyj[nʲɪˈpoɫnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непо́лный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непо́лный nghĩa là không đầy, lưng, không đầy đủ, không đủ.

Nghĩa của непо́лный

Tính từ

  1. Không đầy, lưng.
    • непо́лное ведро́thùng không đầy, không đầy thùng, lưng thùng
  2. сокращённый, не весь Không đầy đủ, không đủ.
    • неполный пе́реченьbảng kê không đầy đủ
    • по непо́лным да́ннымtheo những số liệu không đầy đủ
    • неполный весkhông đủ cân, trọng lượng không đủ
    • непо́лная рабо́чая неде́ляtuần lễ làm việc không đủ giờ

Biến cách của непо́лный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепо́лныйнепо́лноенепо́лнаянепо́лные
Sinh cáchнепо́лногонепо́лногонепо́лнойнепо́лных
Tặng cáchнепо́лномунепо́лномунепо́лнойнепо́лным
Đối cáchнепо́лный / непо́лногонепо́лноенепо́лнуюнепо́лные / непо́лных
Công cụ cáchнепо́лнымнепо́лнымнепо́лнойнепо́лными
Giới cáchнепо́лномнепо́лномнепо́лнойнепо́лных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непо́лный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неполный nghĩa là gì?

неполный (tính từ) nghĩa là không đầy, lưng, không đầy đủ, không đủ.

неполный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непо́лный (phiên âm Latinh nepólnyj, IPA [nʲɪˈpoɫnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.