непо́лный
Dấu sắc trên непо́лный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непо́лный nghĩa là không đầy, lưng, không đầy đủ, không đủ.
Nghĩa của непо́лный
Tính từ
- Không đầy, lưng.
- непо́лное ведро́thùng không đầy, không đầy thùng, lưng thùng
- сокращённый, не весь Không đầy đủ, không đủ.
- неполный пе́реченьbảng kê không đầy đủ
- по непо́лным да́ннымtheo những số liệu không đầy đủ
- неполный весkhông đủ cân, trọng lượng không đủ
- непо́лная рабо́чая неде́ляtuần lễ làm việc không đủ giờ
Biến cách của непо́лный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непо́лный | непо́лное | непо́лная | непо́лные |
| Sinh cách | непо́лного | непо́лного | непо́лной | непо́лных |
| Tặng cách | непо́лному | непо́лному | непо́лной | непо́лным |
| Đối cách | непо́лный / непо́лного | непо́лное | непо́лную | непо́лные / непо́лных |
| Công cụ cách | непо́лным | непо́лным | непо́лной | непо́лными |
| Giới cách | непо́лном | непо́лном | непо́лной | непо́лных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непо́лный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неполный nghĩa là gì?
неполный (tính từ) nghĩa là không đầy, lưng, không đầy đủ, không đủ.
неполный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непо́лный (phiên âm Latinh nepólnyj, IPA [nʲɪˈpoɫnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.