непоро́чность
Dấu sắc trên непоро́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непоро́чность nghĩa là bình dị, tính giản dị.
Nghĩa của непоро́чность
Danh từ
- Bình dị, tính giản dị, trinh tiết.
Biến cách của непоро́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непоро́чность | непоро́чности |
| Sinh cách кого? чего? | непоро́чности | непоро́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | непоро́чности | непоро́чностям |
| Đối cách кого? что? | непоро́чность | непоро́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | непоро́чностью | непоро́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | непоро́чности | непоро́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
непорочность nghĩa là gì?
непорочность (danh từ) nghĩa là bình dị, tính giản dị.
непорочность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непоро́чность (phiên âm Latinh neporóčnostʹ, IPA [nʲɪpɐˈrot͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.