TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непопуля́рный

nepopuljárnyj[nʲɪpəpʊˈlʲarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непопуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непопуля́рный nghĩa là không phổ biến, không phổ thông, không được lòng dân, không hợp ý dân.

Nghĩa của непопуля́рный

Tính từ

  1. Không phổ biến, không phổ thông, không đại chúng.
  2. не пользующийся общественными симпатиями Không được lòng dân, không hợp ý dân, không được ưa chuộng.

Biến cách của непопуля́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепопуля́рныйнепопуля́рноенепопуля́рнаянепопуля́рные
Sinh cáchнепопуля́рногонепопуля́рногонепопуля́рнойнепопуля́рных
Tặng cáchнепопуля́рномунепопуля́рномунепопуля́рнойнепопуля́рным
Đối cáchнепопуля́рный / непопуля́рногонепопуля́рноенепопуля́рнуюнепопуля́рные / непопуля́рных
Công cụ cáchнепопуля́рнымнепопуля́рнымнепопуля́рнойнепопуля́рными
Giới cáchнепопуля́рномнепопуля́рномнепопуля́рнойнепопуля́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của непопуля́рный

So sánh hơn(по)непопуля́рнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непопуля́рный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với непопуля́рный

  • Он почему-то непопулярен. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3061262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

непопулярный nghĩa là gì?

непопулярный (tính từ) nghĩa là không phổ biến, không phổ thông, không được lòng dân, không hợp ý dân.

непопулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непопуля́рный (phiên âm Latinh nepopuljárnyj, IPA [nʲɪpəpʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.