TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непоро́чный

neporóčnyj[nʲɪpɐˈrot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непоро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непоро́чный nghĩa là trong trắng, trinh bạch.

Nghĩa của непоро́чный

Tính từ

  1. Trong trắng, trinh bạch, trinh khiết, thanh bạch.

Biến cách của непоро́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепоро́чныйнепоро́чноенепоро́чнаянепоро́чные
Sinh cáchнепоро́чногонепоро́чногонепоро́чнойнепоро́чных
Tặng cáchнепоро́чномунепоро́чномунепоро́чнойнепоро́чным
Đối cáchнепоро́чный / непоро́чногонепоро́чноенепоро́чнуюнепоро́чные / непоро́чных
Công cụ cáchнепоро́чнымнепоро́чнымнепоро́чнойнепоро́чными
Giới cáchнепоро́чномнепоро́чномнепоро́чнойнепоро́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непорочный nghĩa là gì?

непорочный (tính từ) nghĩa là trong trắng, trinh bạch.

непорочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непоро́чный (phiên âm Latinh neporóčnyj, IPA [nʲɪpɐˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.