непосвящённый
giống đựcđộng vật
neposvjaščónnyj[nʲɪpəsvʲɪˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
непосвящённый nghĩa là không được thông báo, không được biết.
Nghĩa của непосвящённый
Tính từ
- Không được thông báo, không được biết.
Biến cách của непосвящённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непосвящённый | непосвящённое | непосвящённая | непосвящённые |
| Sinh cách | непосвящённого | непосвящённого | непосвящённой | непосвящённых |
| Tặng cách | непосвящённому | непосвящённому | непосвящённой | непосвящённым |
| Đối cách | непосвящённый / непосвящённого | непосвящённое | непосвящённую | непосвящённые / непосвящённых |
| Công cụ cách | непосвящённым | непосвящённым | непосвящённой | непосвящёнными |
| Giới cách | непосвящённом | непосвящённом | непосвящённой | непосвящённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непосвящённый nghĩa là gì?
непосвящённый (tính từ) nghĩa là không được thông báo, không được biết.
непосвящённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непосвящённый (phiên âm Latinh neposvjaščónnyj, IPA [nʲɪpəsvʲɪˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.