TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непрекло́нный

nepreklónnyj[nʲɪprʲɪˈkɫonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непрекло́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непрекло́нный nghĩa là kiên định, không lay chuyển.

Nghĩa của непрекло́нный

Tính từ

  1. Kiên định, không lay chuyển, không nao núng, kiên quyết, bền vững, bất khuất.
    • непрекло́нная во́ляý chí sắt đá (kiên quyết, bền vững, kiên định)
    • непреклонный в достиже́нии свои́х це́лейkiên quyết đạt cho kì được những mục tiêu của mình

Biến cách của непрекло́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепрекло́нныйнепрекло́нноенепрекло́ннаянепрекло́нные
Sinh cáchнепрекло́нногонепрекло́нногонепрекло́ннойнепрекло́нных
Tặng cáchнепрекло́нномунепрекло́нномунепрекло́ннойнепрекло́нным
Đối cáchнепрекло́нный / непрекло́нногонепрекло́нноенепрекло́ннуюнепрекло́нные / непрекло́нных
Công cụ cáchнепрекло́ннымнепрекло́ннымнепрекло́ннойнепрекло́нными
Giới cáchнепрекло́нномнепрекло́нномнепрекло́ннойнепрекло́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của непрекло́нный

So sánh hơn(по)непрекло́ннее

Câu ví dụ với непрекло́нный

  • Он был так непреклонен в своём отказе. Anh ấy rất kiên quyết từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12265495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

непреклонный nghĩa là gì?

непреклонный (tính từ) nghĩa là kiên định, không lay chuyển.

непреклонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непрекло́нный (phiên âm Latinh nepreklónnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈkɫonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.