TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непрело́жный

neprelóžnyj[nʲɪprʲɪˈɫoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непрело́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непрело́жный nghĩa là không thay đổi, không biến đổi.

Nghĩa của непрело́жный

Tính từ

  1. Không thay đổi, không biến đổi, bất di bất dịch, bất biến; (неоспоримый) hiển nhiên, không nghi ngờ gì nữa, không còn phải bàn cãi.
    • непреложный зако́нđiều luật bất di bất dịch
    • непрело́жная и́стинаchân lý hiển nhiên (tuyệt đối)

Biến cách của непрело́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепрело́жныйнепрело́жноенепрело́жнаянепрело́жные
Sinh cáchнепрело́жногонепрело́жногонепрело́жнойнепрело́жных
Tặng cáchнепрело́жномунепрело́жномунепрело́жнойнепрело́жным
Đối cáchнепрело́жный / непрело́жногонепрело́жноенепрело́жнуюнепрело́жные / непрело́жных
Công cụ cáchнепрело́жнымнепрело́жнымнепрело́жнойнепрело́жными
Giới cáchнепрело́жномнепрело́жномнепрело́жнойнепрело́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непреложный nghĩa là gì?

непреложный (tính từ) nghĩa là không thay đổi, không biến đổi.

непреложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непрело́жный (phiên âm Latinh neprelóžnyj, IPA [nʲɪprʲɪˈɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.