непререка́емый
Dấu sắc trên непререка́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непререка́емый nghĩa là không cho cãi lại.
Nghĩa của непререка́емый
Tính từ
- Không cho cãi lại; (неоспоримый) không bác bỏ được, hiển nhiên.
- непререкаемый тонgiọng nói hách dịch, giọng hách
- непререкаемый авторите́тuy tín tuyệt đối
- непререка́емая и́стинаchân lý hiển nhiên (không bác bỏ được)
Biến cách của непререка́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непререка́емый | непререка́емое | непререка́емая | непререка́емые |
| Sinh cách | непререка́емого | непререка́емого | непререка́емой | непререка́емых |
| Tặng cách | непререка́емому | непререка́емому | непререка́емой | непререка́емым |
| Đối cách | непререка́емый / непререка́емого | непререка́емое | непререка́емую | непререка́емые / непререка́емых |
| Công cụ cách | непререка́емым | непререка́емым | непререка́емой | непререка́емыми |
| Giới cách | непререка́емом | непререка́емом | непререка́емой | непререка́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непререка́емый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
непререкаемый nghĩa là gì?
непререкаемый (tính từ) nghĩa là không cho cãi lại.
непререкаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непререка́емый (phiên âm Latinh neprerekájemyj, IPA [nʲɪprʲɪrʲɪˈka(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.