TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неоспори́мый

neosporímyj[nʲɪəspɐˈrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неоспори́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неоспори́мый nghĩa là không chối cãi được.

Nghĩa của неоспори́мый

Tính từ

  1. Không chối cãi được; (очевидный) hiển nhiên, rành rành.

Biến cách của неоспори́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеоспори́мыйнеоспори́моенеоспори́маянеоспори́мые
Sinh cáchнеоспори́могонеоспори́могонеоспори́мойнеоспори́мых
Tặng cáchнеоспори́момунеоспори́момунеоспори́мойнеоспори́мым
Đối cáchнеоспори́мый / неоспори́могонеоспори́моенеоспори́муюнеоспори́мые / неоспори́мых
Công cụ cáchнеоспори́мымнеоспори́мымнеоспори́мойнеоспори́мыми
Giới cáchнеоспори́момнеоспори́момнеоспори́мойнеоспори́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của неоспори́мый

So sánh hơn(по)неоспори́мее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неоспори́мый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неоспоримый nghĩa là gì?

неоспоримый (tính từ) nghĩa là không chối cãi được.

неоспоримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неоспори́мый (phiên âm Latinh neosporímyj, IPA [nʲɪəspɐˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.