непреры́вность
Dấu sắc trên непреры́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непреры́вность nghĩa là liên tục, không ngừng.
Nghĩa của непреры́вность
Danh từ
- [Sự, tính] liên tục, không ngừng.
Biến cách của непреры́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | непреры́вность | непреры́вности |
| Sinh cách кого? чего? | непреры́вности | непреры́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | непреры́вности | непреры́вностям |
| Đối cách кого? что? | непреры́вность | непреры́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | непреры́вностью | непреры́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | непреры́вности | непреры́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
непрерывность nghĩa là gì?
непрерывность (danh từ) nghĩa là liên tục, không ngừng.
непрерывность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непреры́вность (phiên âm Latinh neprerývnostʹ, IPA [nʲɪprʲɪˈrɨvnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.