неприве́тливый
Dấu sắc trên неприве́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприве́тливый nghĩa là không niềm nở, không vồn vã.
Nghĩa của неприве́тливый
Tính từ
- Không niềm nở, không vồn vã, lạnh lùng, lạnh nhạt, lãnh đạm.
- неприветливый челове́кcon người không niềm nở (không vồn vã)
- неприветливый взглядcái nhìn lãnh đạm (lạnh lùng)
- nghĩa bóng мрачный, угрюмый Ảm đạm, thê lương.
- неприве́тливая ме́стностьnơi ảm đạm, chốn thê lương
Biến cách của неприве́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприве́тливый | неприве́тливое | неприве́тливая | неприве́тливые |
| Sinh cách | неприве́тливого | неприве́тливого | неприве́тливой | неприве́тливых |
| Tặng cách | неприве́тливому | неприве́тливому | неприве́тливой | неприве́тливым |
| Đối cách | неприве́тливый / неприве́тливого | неприве́тливое | неприве́тливую | неприве́тливые / неприве́тливых |
| Công cụ cách | неприве́тливым | неприве́тливым | неприве́тливой | неприве́тливыми |
| Giới cách | неприве́тливом | неприве́тливом | неприве́тливой | неприве́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неприветливый nghĩa là gì?
неприветливый (tính từ) nghĩa là không niềm nở, không vồn vã.
неприветливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприве́тливый (phiên âm Latinh neprivétlivyj, IPA [nʲɪprʲɪˈvʲetlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.