TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприве́тливый

neprivétlivyj[nʲɪprʲɪˈvʲetlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неприве́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неприве́тливый nghĩa là không niềm nở, không vồn vã.

Nghĩa của неприве́тливый

Tính từ

  1. Không niềm nở, không vồn vã, lạnh lùng, lạnh nhạt, lãnh đạm.
    • неприветливый челове́кcon người không niềm nở (không vồn vã)
    • неприветливый взглядcái nhìn lãnh đạm (lạnh lùng)
  2. nghĩa bóng мрачный, угрюмый Ảm đạm, thê lương.
    • неприве́тливая ме́стностьnơi ảm đạm, chốn thê lương

Biến cách của неприве́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприве́тливыйнеприве́тливоенеприве́тливаянеприве́тливые
Sinh cáchнеприве́тливогонеприве́тливогонеприве́тливойнеприве́тливых
Tặng cáchнеприве́тливомунеприве́тливомунеприве́тливойнеприве́тливым
Đối cáchнеприве́тливый / неприве́тливогонеприве́тливоенеприве́тливуюнеприве́тливые / неприве́тливых
Công cụ cáchнеприве́тливымнеприве́тливымнеприве́тливойнеприве́тливыми
Giới cáchнеприве́тливомнеприве́тливомнеприве́тливойнеприве́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неприветливый nghĩa là gì?

неприветливый (tính từ) nghĩa là không niềm nở, không vồn vã.

неприветливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприве́тливый (phiên âm Latinh neprivétlivyj, IPA [nʲɪprʲɪˈvʲetlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.