TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприе́млемый

neprijémlemyj[nʲɪprʲɪˈjemlʲɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неприе́млемый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неприе́млемый nghĩa là Không thể chấp nhận được, không thể đồng ý được.

Nghĩa của неприе́млемый

Tính từ

  1. Không thể chấp nhận được, không thể đồng ý được.
    • неприе́млемые усло́вияnhững điều kiện không thể chấp nhận được
  2. недопустимый Không thể dung thứ được.
    • э́тот посту́пок неприе́млемhành động ấy không thể dung thứ được

Biến cách của неприе́млемый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприе́млемыйнеприе́млемоенеприе́млемаянеприе́млемые
Sinh cáchнеприе́млемогонеприе́млемогонеприе́млемойнеприе́млемых
Tặng cáchнеприе́млемомунеприе́млемомунеприе́млемойнеприе́млемым
Đối cáchнеприе́млемый / неприе́млемогонеприе́млемоенеприе́млемуюнеприе́млемые / неприе́млемых
Công cụ cáchнеприе́млемымнеприе́млемымнеприе́млемойнеприе́млемыми
Giới cáchнеприе́млемомнеприе́млемомнеприе́млемойнеприе́млемых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприе́млемый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với неприе́млемый

  • Для нас это неприемлемо. Điều này không thể chấp nhận được với chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019807
  • Это неприемлемо. Điều này không thể chấp nhận được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

неприемлемый nghĩa là gì?

неприемлемый (tính từ) nghĩa là Không thể chấp nhận được, không thể đồng ý được.

неприемлемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприе́млемый (phiên âm Latinh neprijémlemyj, IPA [nʲɪprʲɪˈjemlʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.