неприе́млемый
Dấu sắc trên неприе́млемый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприе́млемый nghĩa là Không thể chấp nhận được, không thể đồng ý được.
Nghĩa của неприе́млемый
Tính từ
- Không thể chấp nhận được, không thể đồng ý được.
- неприе́млемые усло́вияnhững điều kiện không thể chấp nhận được
- недопустимый Không thể dung thứ được.
- э́тот посту́пок неприе́млемhành động ấy không thể dung thứ được
Biến cách của неприе́млемый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неприе́млемый | неприе́млемое | неприе́млемая | неприе́млемые |
| Sinh cách | неприе́млемого | неприе́млемого | неприе́млемой | неприе́млемых |
| Tặng cách | неприе́млемому | неприе́млемому | неприе́млемой | неприе́млемым |
| Đối cách | неприе́млемый / неприе́млемого | неприе́млемое | неприе́млемую | неприе́млемые / неприе́млемых |
| Công cụ cách | неприе́млемым | неприе́млемым | неприе́млемой | неприе́млемыми |
| Giới cách | неприе́млемом | неприе́млемом | неприе́млемой | неприе́млемых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неприе́млемый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với неприе́млемый
- Для нас это неприемлемо. Điều này không thể chấp nhận được với chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5019807
- Это неприемлемо. Điều này không thể chấp nhận được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350829
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
неприемлемый nghĩa là gì?
неприемлемый (tính từ) nghĩa là Không thể chấp nhận được, không thể đồng ý được.
неприемлемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприе́млемый (phiên âm Latinh neprijémlemyj, IPA [nʲɪprʲɪˈjemlʲɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.