неприкоснове́нность
Dấu sắc trên неприкоснове́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприкоснове́нность nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm.
Nghĩa của неприкоснове́нность
Danh từ
- [Sự, tính, quyền] bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm.
- неприкоснове́нность ли́чности[quyền] bất khả xâm phạm về thân thể, không thể xâm phạm về nhân thân
- неприкоснове́нность жили́ща[quyền] bất khả xâm phạm về nhà ở, không thể xâm phạm về nhà ở
- дипломати́ческая неприкоснове́нность[quyền] bất khả xâm phạm về ngoại giao
Biến cách của неприкоснове́нность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | неприкоснове́нность |
| Sinh cách кого? чего? | неприкоснове́нности |
| Tặng cách кому? чему? | неприкоснове́нности |
| Đối cách кого? что? | неприкоснове́нность |
| Công cụ cách кем? чем? | неприкоснове́нностью |
| Giới cách о ком? о чём? | неприкоснове́нности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
неприкосновенность nghĩa là gì?
неприкосновенность (danh từ) nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm.
неприкосновенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприкоснове́нность (phiên âm Latinh neprikosnovénnostʹ, IPA [nʲɪprʲɪkəsnɐˈvʲenːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.