TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприкоснове́нность

giống cáibất động vật
neprikosnovénnostʹ[nʲɪprʲɪkəsnɐˈvʲenːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неприкоснове́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неприкоснове́нность nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm.

Nghĩa của неприкоснове́нность

Danh từ

  1. [Sự, tính, quyền] bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm.
    • неприкоснове́нность ли́чности[quyền] bất khả xâm phạm về thân thể, không thể xâm phạm về nhân thân
    • неприкоснове́нность жили́ща[quyền] bất khả xâm phạm về nhà ở, không thể xâm phạm về nhà ở
    • дипломати́ческая неприкоснове́нность[quyền] bất khả xâm phạm về ngoại giao

Biến cách của неприкоснове́нность (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?неприкоснове́нность
Sinh cách кого? чего?неприкоснове́нности
Tặng cách кому? чему?неприкоснове́нности
Đối cách кого? что?неприкоснове́нность
Công cụ cách кем? чем?неприкоснове́нностью
Giới cách о ком? о чём?неприкоснове́нности

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

неприкосновенность nghĩa là gì?

неприкосновенность (danh từ) nghĩa là bất khả xâm phạm, không thể xâm phạm.

неприкосновенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприкоснове́нность (phiên âm Latinh neprikosnovénnostʹ, IPA [nʲɪprʲɪkəsnɐˈvʲenːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.