TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неприкры́тый

neprikrýtyj[nʲɪprʲɪˈkrɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неприкры́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неприкры́тый nghĩa là hở, hờ, không che, không đậy.

Nghĩa của неприкры́тый

Tính từ

  1. Hở, hờ, không kín, không chặt, không khít.
    • остави́ть дверь неприкры́тойđể cửa hở, khép cửa, đóng cửa hờ
  2. непокрытый сверху Không che, không đậy, không che đậy, không phủ kín.
  3. осталенный без защиты Không được bảo vệ, không được yểm hộ, hở hang, hở cơ.
    • неприкрытый флангsườn hở hang (không được bảo vệ, không kín, không được yểm hộ)
  4. явный Rõ ràng, hiển nhiên, rành rành.
    • неприкры́тая пра́вдаsự thật hiển nhiên (rành rành)

Biến cách của неприкры́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеприкры́тыйнеприкры́тоенеприкры́таянеприкры́тые
Sinh cáchнеприкры́тогонеприкры́тогонеприкры́тойнеприкры́тых
Tặng cáchнеприкры́томунеприкры́томунеприкры́тойнеприкры́тым
Đối cáchнеприкры́тый / неприкры́тогонеприкры́тоенеприкры́туюнеприкры́тые / неприкры́тых
Công cụ cáchнеприкры́тымнеприкры́тымнеприкры́тойнеприкры́тыми
Giới cáchнеприкры́томнеприкры́томнеприкры́тойнеприкры́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неприкрытый nghĩa là gì?

неприкрытый (tính từ) nghĩa là hở, hờ, không che, không đậy.

неприкрытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неприкры́тый (phiên âm Latinh neprikrýtyj, IPA [nʲɪprʲɪˈkrɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.