неприня́тие
Dấu sắc trên неприня́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неприня́тие nghĩa là sự không nhận, không tiếp nhận.
Nghĩa của неприня́тие
Danh từ
- Sự không nhận, không tiếp nhận; (отказ) [sự] từ chối, từ khước, khước từ.
- за неприня́тим надлежа́щих мерvì không áp dụng những biện pháp cần thiết
Biến cách của неприня́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неприня́тие | неприня́тия |
| Sinh cách кого? чего? | неприня́тия | неприня́тий |
| Tặng cách кому? чему? | неприня́тию | неприня́тиям |
| Đối cách кого? что? | неприня́тие | неприня́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | неприня́тием | неприня́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | неприня́тии | неприня́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
непринятие nghĩa là gì?
непринятие (danh từ) nghĩa là sự không nhận, không tiếp nhận.
непринятие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неприня́тие (phiên âm Latinh neprinjátije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.