TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непринуждённый

neprinuždjónnyj[nʲɪprʲɪnʊʐˈdʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

непринуждённый nghĩa là tự nhiên, thoải mái.

Nghĩa của непринуждённый

Tính từ

  1. Tự nhiên, thoải mái, không giả tạo, không khách khí; (простой) giản dị, xuề xòa.
    • непринуждённый тонgiọng nói tự nhiên
    • непринуждённая по́заdáng điệu tự nhiên (thoải mái)

Biến cách của непринуждённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепринуждённыйнепринуждённоенепринуждённаянепринуждённые
Sinh cáchнепринуждённогонепринуждённогонепринуждённойнепринуждённых
Tặng cáchнепринуждённомунепринуждённомунепринуждённойнепринуждённым
Đối cáchнепринуждённый / непринуждённогонепринуждённоенепринуждённуюнепринуждённые / непринуждённых
Công cụ cáchнепринуждённымнепринуждённымнепринуждённойнепринуждёнными
Giới cáchнепринуждённомнепринуждённомнепринуждённойнепринуждённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непринуждённый nghĩa là gì?

непринуждённый (tính từ) nghĩa là tự nhiên, thoải mái.

непринуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непринуждённый (phiên âm Latinh neprinuždjónnyj, IPA [nʲɪprʲɪnʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.