TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непроизво́льный

neproizvólʹnyj[nʲɪprəɪzˈvolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непроизво́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непроизво́льный nghĩa là không cố ý, không chủ tâm.

Nghĩa của непроизво́льный

Tính từ

  1. Không cố ý, không chủ tâm, vô ý, vô tình, bất giác, vô ý thức.

Biến cách của непроизво́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепроизво́льныйнепроизво́льноенепроизво́льнаянепроизво́льные
Sinh cáchнепроизво́льногонепроизво́льногонепроизво́льнойнепроизво́льных
Tặng cáchнепроизво́льномунепроизво́льномунепроизво́льнойнепроизво́льным
Đối cáchнепроизво́льный / непроизво́льногонепроизво́льноенепроизво́льнуюнепроизво́льные / непроизво́льных
Công cụ cáchнепроизво́льнымнепроизво́льнымнепроизво́льнойнепроизво́льными
Giới cáchнепроизво́льномнепроизво́льномнепроизво́льнойнепроизво́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непроизвольный nghĩa là gì?

непроизвольный (tính từ) nghĩa là không cố ý, không chủ tâm.

непроизвольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непроизво́льный (phiên âm Latinh neproizvólʹnyj, IPA [nʲɪprəɪzˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.