TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непроизводи́тельный

neproizvodítelʹnyj[nʲɪprəɪzvɐˈdʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непроизводи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непроизводи́тельный nghĩa là kém năng suất, kém hiệu suất, phi sản xuất.

Nghĩa của непроизводи́тельный

Tính từ

  1. Kém năng suất, kém hiệu suất, không sinh lợi, ít hiệu quả, không có lợi, ít lợi; (бесполезный) vô ích.
    • непроизводительный трудlao động kém năng suất (ít hiệu quả, không sinh lợi)
    • непроизводи́тельная тра́та вре́мениgiờ chết
    • непроизводи́тельные расхо́дыnhững chi phí không sinh lợi (không có lợi, vô ích)
  2. не участвующий в производстве Phi sản xuất, không tham gia sản xuất.
    • непроизводи́тельная часть населе́нияbộ phận phi sản xuất trong dân cư, số dân không tham gia sản xuất

Biến cách của непроизводи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепроизводи́тельныйнепроизводи́тельноенепроизводи́тельнаянепроизводи́тельные
Sinh cáchнепроизводи́тельногонепроизводи́тельногонепроизводи́тельнойнепроизводи́тельных
Tặng cáchнепроизводи́тельномунепроизводи́тельномунепроизводи́тельнойнепроизводи́тельным
Đối cáchнепроизводи́тельный / непроизводи́тельногонепроизводи́тельноенепроизводи́тельнуюнепроизводи́тельные / непроизводи́тельных
Công cụ cáchнепроизводи́тельнымнепроизводи́тельнымнепроизводи́тельнойнепроизводи́тельными
Giới cáchнепроизводи́тельномнепроизводи́тельномнепроизводи́тельнойнепроизводи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với непроизводи́тельный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

непроизводительный nghĩa là gì?

непроизводительный (tính từ) nghĩa là kém năng suất, kém hiệu suất, phi sản xuất.

непроизводительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непроизводи́тельный (phiên âm Latinh neproizvodítelʹnyj, IPA [nʲɪprəɪzvɐˈdʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.