TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

непромока́емый

nepromokájemyj[nʲɪprəmɐˈka(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên непромока́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

непромока́емый nghĩa là không thấm nước, không ngấm nước.

Nghĩa của непромока́емый

Tính từ

  1. Không thấm nước, không ngấm nước.
    • непромокаемый плащь[cái] áo mưa, áo tơi, áo đi mưa
    • непромока́емое пальто́[cái] áo bành tô không thấm nước

Biến cách của непромока́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнепромока́емыйнепромока́емоенепромока́емаянепромока́емые
Sinh cáchнепромока́емогонепромока́емогонепромока́емойнепромока́емых
Tặng cáchнепромока́емомунепромока́емомунепромока́емойнепромока́емым
Đối cáchнепромока́емый / непромока́емогонепромока́емоенепромока́емуюнепромока́емые / непромока́емых
Công cụ cáchнепромока́емымнепромока́емымнепромока́емойнепромока́емыми
Giới cáchнепромока́емомнепромока́емомнепромока́емойнепромока́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

непромокаемый nghĩa là gì?

непромокаемый (tính từ) nghĩa là không thấm nước, không ngấm nước.

непромокаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là непромока́емый (phiên âm Latinh nepromokájemyj, IPA [nʲɪprəmɐˈka(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.