непромока́емый
Dấu sắc trên непромока́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непромока́емый nghĩa là không thấm nước, không ngấm nước.
Nghĩa của непромока́емый
Tính từ
- Không thấm nước, không ngấm nước.
- непромокаемый плащь[cái] áo mưa, áo tơi, áo đi mưa
- непромока́емое пальто́[cái] áo bành tô không thấm nước
Biến cách của непромока́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непромока́емый | непромока́емое | непромока́емая | непромока́емые |
| Sinh cách | непромока́емого | непромока́емого | непромока́емой | непромока́емых |
| Tặng cách | непромока́емому | непромока́емому | непромока́емой | непромока́емым |
| Đối cách | непромока́емый / непромока́емого | непромока́емое | непромока́емую | непромока́емые / непромока́емых |
| Công cụ cách | непромока́емым | непромока́емым | непромока́емой | непромока́емыми |
| Giới cách | непромока́емом | непромока́емом | непромока́емой | непромока́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
непромокаемый nghĩa là gì?
непромокаемый (tính từ) nghĩa là không thấm nước, không ngấm nước.
непромокаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непромока́емый (phiên âm Latinh nepromokájemyj, IPA [nʲɪprəmɐˈka(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.