непроница́емость
Dấu sắc trên непроница́емость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
непроница́емость nghĩa là không thấm được, không lọt qua được.
Nghĩa của непроница́емость
Danh từ
- [Sự, tính] không thấm được, không lọt qua được, không xuyên qua được, kín mít.
- nghĩa bóng скрытность [sự, tính ] kín đáo.
Biến cách của непроница́емость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | непроница́емость |
| Sinh cách кого? чего? | непроница́емости |
| Tặng cách кому? чему? | непроница́емости |
| Đối cách кого? что? | непроница́емость |
| Công cụ cách кем? чем? | непроница́емостью |
| Giới cách о ком? о чём? | непроница́емости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
непроницаемость nghĩa là gì?
непроницаемость (danh từ) nghĩa là không thấm được, không lọt qua được.
непроницаемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là непроница́емость (phiên âm Latinh nepronicájemostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.