неравноду́шный
Dấu sắc trên неравноду́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неравноду́шный nghĩa là có cảm tình, có thiện cảm.
Nghĩa của неравноду́шный
Tính từ
- Có cảm tình, có thiện cảm.
- быть неравноду́шным к кому́-л., чему́-лcó cảm tình với ai(có thiện cảm với, mến, ưa, thích) ai, cái gì
Biến cách của неравноду́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неравноду́шный | неравноду́шное | неравноду́шная | неравноду́шные |
| Sinh cách | неравноду́шного | неравноду́шного | неравноду́шной | неравноду́шных |
| Tặng cách | неравноду́шному | неравноду́шному | неравноду́шной | неравноду́шным |
| Đối cách | неравноду́шный / неравноду́шного | неравноду́шное | неравноду́шную | неравноду́шные / неравноду́шных |
| Công cụ cách | неравноду́шным | неравноду́шным | неравноду́шной | неравноду́шными |
| Giới cách | неравноду́шном | неравноду́шном | неравноду́шной | неравноду́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неравнодушный nghĩa là gì?
неравнодушный (tính từ) nghĩa là có cảm tình, có thiện cảm.
неравнодушный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неравноду́шный (phiên âm Latinh neravnodúšnyj, IPA [nʲɪrəvnɐˈduʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.