TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неравноме́рный

neravnomérnyj[nʲɪrəvnɐˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неравноме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неравноме́рный nghĩa là không đều, không đồng đều.

Nghĩa của неравноме́рный

Tính từ

  1. Không đều, không đồng đều.
    • неравноме́рное разви́тие капитали́зма[sự ] phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản

Biến cách của неравноме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеравноме́рныйнеравноме́рноенеравноме́рнаянеравноме́рные
Sinh cáchнеравноме́рногонеравноме́рногонеравноме́рнойнеравноме́рных
Tặng cáchнеравноме́рномунеравноме́рномунеравноме́рнойнеравноме́рным
Đối cáchнеравноме́рный / неравноме́рногонеравноме́рноенеравноме́рнуюнеравноме́рные / неравноме́рных
Công cụ cáchнеравноме́рнымнеравноме́рнымнеравноме́рнойнеравноме́рными
Giới cáchнеравноме́рномнеравноме́рномнеравноме́рнойнеравноме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неравномерный nghĩa là gì?

неравномерный (tính từ) nghĩa là không đều, không đồng đều.

неравномерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неравноме́рный (phiên âm Latinh neravnomérnyj, IPA [nʲɪrəvnɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.