нера́вный
Dấu sắc trên нера́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нера́вный nghĩa là không bằng nhau, không ngang nhau.
Nghĩa của нера́вный
Tính từ
- Không bằng nhau, không ngang nhau, không cân nhau, không cân xứng, chênh lệch.
- нера́вные си́лыnhững lực lượng không bằng nhau (không ngang nhau, chênh lệch)
- неравный пасть в нера́вном бою́hy sinh trong một cuộc chiến đấu không cân sức
- неравный брак[sự ] hôn phối không cân xứng, không xứng đôi vừa lứa
Biến cách của нера́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нера́вный | нера́вное | нера́вная | нера́вные |
| Sinh cách | нера́вного | нера́вного | нера́вной | нера́вных |
| Tặng cách | нера́вному | нера́вному | нера́вной | нера́вным |
| Đối cách | нера́вный / нера́вного | нера́вное | нера́вную | нера́вные / нера́вных |
| Công cụ cách | нера́вным | нера́вным | нера́вной | нера́вными |
| Giới cách | нера́вном | нера́вном | нера́вной | нера́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нера́вный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неравный nghĩa là gì?
неравный (tính từ) nghĩa là không bằng nhau, không ngang nhau.
неравный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нера́вный (phiên âm Latinh nerávnyj, IPA [nʲɪˈravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.