TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неради́вый

neradívyj[nʲɪrɐˈdʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неради́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неради́вый nghĩa là lười biếng, biếng nhác.

Nghĩa của неради́вый

Tính từ

  1. Lười biếng, biếng nhác, nhác nhớm; (небрежный) lơ là, chểnh mảng, trễ nải.
    • неради́вое отноше́ние кthái độ lơ là (trễ nải, chểnh mảng) đối với công việc
    • нерадивый учени́кcậu học sinh lười biếng (trễ nải)
    • нерадивый рабо́тникngười công nhân lười biếng (chểnh mảng, trễ nải)

Biến cách của неради́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеради́выйнеради́военеради́ваянеради́вые
Sinh cáchнеради́вогонеради́вогонеради́войнеради́вых
Tặng cáchнеради́вомунеради́вомунеради́войнеради́вым
Đối cáchнеради́вый / неради́вогонеради́военеради́вуюнеради́вые / неради́вых
Công cụ cáchнеради́вымнеради́вымнеради́войнеради́выми
Giới cáchнеради́вомнеради́вомнеради́войнеради́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нерадивый nghĩa là gì?

нерадивый (tính từ) nghĩa là lười biếng, biếng nhác.

нерадивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неради́вый (phiên âm Latinh neradívyj, IPA [nʲɪrɐˈdʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.