TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неразга́данный

nerazgádannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неразга́данный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неразга́данный nghĩa là chưa đoán ra, không đoán được, chưa đọc được, không đọc được.

Nghĩa của неразга́данный

Tính từ

  1. Chưa đoán ra, không đoán được.
  2. Chưa đọc được, không đọc được.
  3. Không hiểu được, bí ẩn.

Biến cách của неразга́данный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеразга́данныйнеразга́данноенеразга́даннаянеразга́данные
Sinh cáchнеразга́данногонеразга́данногонеразга́даннойнеразга́данных
Tặng cáchнеразга́данномунеразга́данномунеразга́даннойнеразга́данным
Đối cáchнеразга́данныйнеразга́данноенеразга́даннуюнеразга́данные
Công cụ cáchнеразга́даннымнеразга́даннымнеразга́даннойнеразга́данными
Giới cáchнеразга́данномнеразга́данномнеразга́даннойнеразга́данных
Dạng ngắnнеразга́даннеразга́даннонеразга́даннанеразга́данны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неразгаданный nghĩa là gì?

неразгаданный (tính từ) nghĩa là chưa đoán ra, không đoán được, chưa đọc được, không đọc được.

неразгаданный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неразга́данный (phiên âm Latinh nerazgádannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.